thấp hèn- Thuộc dòng dõi thấp, có xuất thân thấp kém trong xã hội.
von niedrigem Geschlecht
thô kệch- Thô, vụng về, cục mịch, thiếu sự mềm mại hoặc tinh tế trong dáng vẻ hay hành động.
roh, plump, klobig, grobschlächtig