không trải nhựa- Không được phủ nhựa đường hoặc hắc ín, bề mặt vẫn ở trạng thái tự nhiên hoặc chưa được xử lý bằng nhựa.
nicht geteert, nicht mit Teer bedeckt
„Der ungeteerte Weg knickt nach Norden hin ab und setzte sich danach fort, doch vorher zweigte eine Zufahrt ab, die zum Meer und zur Tauchanlage führte.“
“Con đường không trải nhựa ngoặt về phía bắc rồi tiếp tục kéo dài, nhưng trước đó có một lối rẽ dẫn ra biển và đến khu lặn.”