không giới hạn- Không bị giới hạn hoặc hạn chế về số lượng, phạm vi, thời gian hay mức độ; có thể sử dụng hoặc tồn tại một cách vô hạn định trong giới hạn được nói đến.
nicht limitiert, unbegrenzt
Viele Mobilfunkanbieter versprechen einen unlimitierten Internetzugang.
Nhiều nhà cung cấp dịch vụ di động hứa hẹn cung cấp quyền truy cập Internet không giới hạn.