Việc điều hành ngân hàng dường như gần như không thể. [...] Nhưng công việc của anh ta (với tư cách là giám đốc) sẽ càng trở nên bất khả thi hơn nếu có thêm một ngân hàng nữa tham gia.
2
không thể chấp nhận được
unduldbar, unentschuldbar, nicht akzeptabel, unpassend
Du siehst mit diesem Hut wieder einmal unmöglich aus.
Một lần nữa, trông cậu thật không thể chấp nhận được với chiếc mũ này.
3
không tưởng, kỳ lạ
unwahrscheinlich, nicht vorstellbar, seltsam, merkwürdig
An der Fundstelle fanden sich alle möglichen und unmöglichen Gegenstände.
Tại hiện trường phát hiện, người ta tìm thấy tất cả các đồ vật có thể và không thể tưởng tượng được.