không tự nhiên- không tự nhiên, không phù hợp với tự nhiên, không theo cách thức của tự nhiên
nicht natürlich, nicht der Natur entsprechend, nicht in der Art und Weise der Natur
Die Straße war in ein unnatürliches Licht getaucht.
Con đường được bao phủ trong một thứ ánh sáng không tự nhiên.
„Er liebt Rätsel, Wortspiele, Hieroglyphen und entwickelt bei ihrer Lösung oft einen Scharfsinn, der den mit dem Durchschnittsverstand begabten Menschenkindern unnatürlich erscheint.“
"Anh ấy yêu thích những câu đố, chơi chữ, chữ tượng hình và thường phát triển một sự sắc sảo khi giải chúng, điều mà dường như không tự nhiên đối với những đứa trẻ con người được ban cho lý trí bình thường."