kém cỏi- Không giỏi giang, không chăm chỉ, làm việc hoặc học tập một cách yếu kém.
nicht tüchtig, nicht fleißig
hỏng hóc- Không hoạt động được bình thường, không còn khả năng vận hành hoặc sử dụng đúng chức năng.
nicht funktionstüchtig