

bán rẻ hơn- đưa ra mức giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh để giành lợi thế hoặc thu hút khách hàng.
einen günstigeren Preis bieten als ein Wettbewerber
phá mốc- đạt thành tích nhanh hơn hoặc thấp hơn một mốc thời gian tốt nhất, kỷ lục hay chuẩn đã được đặt ra trước đó.
schneller sein als eine bestimmte Zeit/Bestzeit, als ein Rekord
tệ hơn- có chất lượng, mức độ hoặc giá trị thấp hơn, kém hơn một điều gì đó khác.
schlechter sein als etwas