
bị áp bức- bị thiệt thòi nặng nề, chịu đựng sự áp bức, bị xáo trộn/cản trở trong sự phát triển tự do
stark benachteiligt, an Unterdrückung leidend, in seiner freien Entfaltung gestört/behindert
bị che giấu- không được trình bày công khai, bị giấu kín
nicht offen präsentiert, versteckt