
lót vải- lót mặt trong của quần áo hoặc hàng dệt bằng một lớp vải khác làm lớp lót
die Innenseite von Kleidungsstücken, Textilien mit einem anderen Stoff (Futter) versehen
chèn lấp- lấp đầy các khoảng rỗng bên dưới một vật bằng một loại vật liệu nhất định để đỡ hoặc gia cố
Hohlräume unter etwas mit bestimmtem Material füllen
củng cố- làm cho một quan điểm, lý thuyết hoặc điều tương tự vững chắc hơn bằng cách đưa thêm sự kiện, dữ liệu hoặc bằng chứng
(eine Ansicht, eine Theorie oder Ähnliches) durch die Angabe von zusätzlichen Fakten, Daten stärken