

đào xói- đào bỏ đất ở phần bên dưới một vật gì đó trong lòng đất, làm rỗng hoặc yếu phần nền bên dưới
im Erdreich unterhalb von etwas die Erde entfernen (graben)
làm suy yếu- phá hủy một vị thế, tác dụng hoặc hiện tượng bằng cách liên tục gây ra nhiều tổn hại nhỏ
eine Position/Wirkung/Erscheinung zerstören, indem mehr und mehr (kleine) Schäden zugefügt werden
vùi xuống- đưa thứ gì đó vào trong đất bằng cách đào rồi lấp xuống
in das Erdreich (grabend) einbringen