„Innerhalb dieser Regionen sollen dann einzelne Standorte zunächst an der Erdoberfläche, eine kleine Zahl dann auch untertägig untersucht werden.“
Trong các khu vực này, trước hết một số địa điểm riêng lẻ sẽ được khảo sát trên bề mặt đất, và một số ít sau đó cũng sẽ được khảo sát ngầm.
2
trong ngày- diễn ra vào ban ngày hoặc trong suốt một ngày giao dịch
während des Tages
„Das dem System zugrunde liegende Marktmodell sieht mehrere feststehende Auktionen vor: die Eröffnungsauktion, die Schlussauktion und, je nach Aktie, mehrere untertägige Auktionen.“
Mô hình thị trường làm nền tảng cho hệ thống này dự kiến có nhiều cuộc đấu giá cố định: đấu giá mở cửa, đấu giá đóng cửa và, tùy theo cổ phiếu, nhiều cuộc đấu giá trong ngày.