chia nhỏ- Phân chia một cách logic hoặc vật lý một tổng thể thành các phần hay đơn vị khác nhau một cách trọn vẹn.
logisch oder physisch restlos in verschiedene Teile (Einheiten) gliedern
Die Schriften Philons lassen sich grob in drei Klassen unterteilen: Exegetische Schriften (Philon legt große Teile des Pentateuch aus), philosophische Schriften und historische/apologetische Schriften.
Các trước tác của Philon có thể được chia đại khái thành ba loại: các trước tác chú giải (Philon diễn giải phần lớn bộ Ngũ Thư), các trước tác triết học và các trước tác lịch sử/hộ giáo.
Die Kranken lagen in einem großen Raum, der mit einem Vorhang unterteilt war.
Những bệnh nhân nằm trong một căn phòng lớn, được ngăn chia bằng một tấm rèm.