

đào rỗng- đào bới tạo khoảng trống bên dưới một vật gì đó, làm cho phần bên dưới bị khoét rỗng hoặc xói mòn
einen Hohlraum unter etwas graben (wühlen), etwas unterhöhlen
phá hoại- làm suy yếu hoặc ngầm phá hoại một giá trị tinh thần hay trừu tượng, chẳng hạn như quyền uy hoặc thẩm quyền
etwas Ideelles, zum Beispiel die Autorität, untergraben