
chinh phục, khuất phục- dùng vũ lực để chiếm lấy các vùng lãnh thổ hoặc dân tộc khác làm của mình
fremde Gebiete, Völker mit Gewalt sich eigen machen
quy phục, khuất phục- tự đặt mình dưới quyền lực của một thế lực ngoại bang
sich einer fremden Gewalt unterordnen
chịu, tuân theo; áp đặt- chấp nhận một điều kiện hoặc sự kiểm tra; hoặc áp đặt một điều kiện hoặc sự kiểm tra lên ai đó/cái gì đó
eine Bedingung oder Prüfung akzeptieren; eine Bedingung oder Prüfung auferlegen