thẳng thắn- không nói giảm nói tránh hay tô vẽ, mà bộc lộ một cách công khai, chân thật và trực tiếp
nicht beschönigend, sondern offen, ehrlich und direkt
„Du bist zu dick“, sagte sie unverblümt.
“Cậu béo quá”, cô ấy nói một cách thẳng thừng.
„In seinen 1721 veröffentlichten Lettres persanes prangerte er ganz unverblümt die Hypokrisie christlicher Herrscher an die in ihren eigenen Reichen den Sklaven die Freiheit schenkten, dann aber in den fernen Regionen, die sie eroberten, die Sklaverei wieder einführten.“
“Trong tác phẩm Lettres persanes xuất bản năm 1721, ông đã hết sức thẳng thắn lên án sự đạo đức giả của các nhà cai trị Cơ Đốc giáo, những người đã ban tự do cho nô lệ trong chính vương quốc của mình, nhưng rồi ở những vùng xa xôi mà họ chinh phục, lại tái lập chế độ nô lệ.”