
không giả mạo- không bị làm giả, không bị xuyên tạc hoặc không cho phép sự giả mạo xảy ra.
keine Fälschung darstellend/zulassend
thuần khiết- có sự tinh khiết, không pha tạp hoặc không lẫn thêm thành phần khác.
eine Reinheit aufweisend, die ohne Beimischung auskommt
chân thật- theo cách không kiểu cách, không giả tạo; tồn tại trong hình thức nguyên bản của nó.
in einer nicht gekünstelten Art und Weise; in seiner ursprünglichen Art bestehend