Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
unwahr — Meaning: sai sự thật — BlauBerry
unwahr
[ˈʊnˌvaːɐ̯]
Adjective
Definitions
1
sai sự thật
- không đúng với sự thật; sai; không chính xác.
falsch; nicht wahr; nicht richtig
Die Behauptungen wies der Ministerpräsident als
unwahr
zurück.
Thủ hiến đã bác bỏ những lời khẳng định đó vì cho rằng chúng sai sự thật.
Synonyms
falsch
unrichtig
Antonyms
korrekt
richtig
wahr
Er sollte sich für seine
unwahren
Aussagen entschuldigen.
Anh ấy nên xin lỗi vì những phát ngôn sai sự thật của mình.
Adjective