không đủ- Ở trạng thái không đáp ứng được các yêu cầu hoặc có quá ít; không đầy đủ, không đủ mức cần thiết.
so, dass es nicht den Anforderungen entspricht oder zu wenig ist; nicht ausreichend
Auch die Straßenverbindungen sind im Dikti-Gebirge bisher eher unzulänglich.
Ngay cả các tuyến đường giao thông trong dãy núi Dikti cho đến nay cũng vẫn khá không đầy đủ.
Dass es dennoch zu Mail-Loops kommt, die nicht automatisch unterbrochen werden, liegt vor allem an Software, die die Gefahr von Mail-Loops nicht berücksichtigt oder an unzulänglicher Konfiguration.
Việc vẫn xảy ra các vòng lặp thư điện tử mà không tự động bị ngắt chủ yếu là do phần mềm không tính đến nguy cơ xảy ra vòng lặp thư điện tử hoặc do cấu hình không đầy đủ.