Tiền German- Thuộc về ngôn ngữ giả định là tổ tiên của tất cả các ngôn ngữ German; có liên quan đến tiếng German nguyên thủy.
der hypothetischen Vorläufersprache aller germanischen Sprachen zugehörig; auf das Urgermanische bezogen
„Es gibt Hinweise, dass der Zusammenfall von Lokativ und (altem) Dativ in den Formen des urgermanischen Dativs nicht allzu lange vor Beginn der Überlieferung der germanischen Einzelsprachen geschehen ist, daher hat möglicherweise im noch ein eigenständiger Lokativ existiert.“
Urgermanischen
“Có những dấu hiệu cho thấy sự hợp nhất giữa cách vị trí và cách tặng cách (cũ) trong các hình thức của tặng cách Tiền German đã xảy ra không quá lâu trước khi bắt đầu có tư liệu ghi chép về các ngôn ngữ German riêng lẻ, vì vậy có khả năng trong Tiền German vẫn còn tồn tại một cách vị trí độc lập.”
„Dem belegten germanischen Vergleichsmaterial gehen urgermanische und urnordische Rekonstruktionen voraus.“
“Trước tư liệu so sánh German đã được chứng thực là các dạng phục nguyên Tiền German và Bắc Âu nguyên thủy.”