thông dụng- Được dùng phổ biến, quen thuộc trong thực tế ngôn ngữ hay đời sống; là cách dùng thường thấy, thông thường hoặc xuất hiện khá thường xuyên.
gebräuchlich, üblich, landläufig, häufig, oft
„Aber trotz aller formellen Differenzierung kann das Adj. ohne weiteres die Funktion eines Substantivums erhalten, zunächst okkasionell, dann auch usuell.“
“Nhưng bất chấp mọi sự phân biệt hình thức, tính từ vẫn hoàn toàn có thể đảm nhận chức năng của một danh từ, trước hết là trong những trường hợp ngẫu thời, rồi cả như một cách dùng thông dụng.”
Dabei scheinen drei EN für den Ort Alem zu bestehen: alemnistas, alemneros und alemenos, von denen - nach Auskunft von zwei Gewährsleuten - alemneros offensichtlich am usuellsten ist.
Ở đây dường như có ba tên gọi cho địa danh Alem: alemnistas, alemneros và alemenos; trong số đó - theo lời của hai người cung cấp thông tin - alemneros rõ ràng là cách dùng thông dụng nhất.”