

xác thực- kiểm tra một thứ về tính hiệu lực hoặc độ đúng đắn, thử nghiệm tiêu biểu để xác nhận một phương pháp là đúng, và xác định phương pháp đó có phù hợp cho một mục đích cụ thể hay không.
etwas auf Gültigkeit prüfen, die Richtigkeit einer Methode beispielhaft testen, die Eignung einer Methode für einen bestimmten Zweck feststellen
hợp thức hóa- làm cho một thứ có giá trị pháp lý hoặc tuyên bố nó là hợp pháp, có hiệu lực theo pháp luật.
etwas rechtsgültig machen, für rechtsgültig erklären