
lao đầu- dồn toàn bộ sự chú ý và sức lực vào một công việc, hoạt động hoặc ý tưởng đến mức không thể dứt ra được nữa.
sich voll auf eine Aufgabe/Tätigkeit/Idee einlassen und nicht mehr davon lassen können
cắn chặt- cắn mạnh đến mức không còn có thể nhả ra được nữa.
so sehr mit den Zähnen zubeißen, dass ein Loslassen nicht mehr möglich ist
nhịn làm- tự kiềm chế không làm một việc gì đó, dù lẽ ra rất dễ làm hoặc suýt nữa đã làm.
sich etwas untersagen, es nicht tun, obwohl es nahe gelegen hätte
gặm hỏng- làm hư hại do gặm và nhấm.
durch Nagen und Knabbern beschädigen