

ăn sạch- Ăn hết một phần thức ăn, thường là rất nhanh hoặc với số lượng nhiều.
aufessen
chuồn đi- Lặng lẽ rời đi hoặc bỏ đi một cách kín đáo, thường để tránh một tình huống khó chịu hoặc nhàm chán.
heimlich weggehen
bấm nhầm- Vô ý nhấn sai nút hoặc điều khiển khác với điều định làm.
einen falschen Knopf drücken