xoắn bện- vặn xoắn nhiều sợi vật liệu lại với nhau để tạo thành một sợi, dây hoặc cáp bền chắc hơn.
Stränge des Materials zu einem stabilen Faden/Zwirn/Draht zusammendrehen
„Ihre Zugfestigkeit erhielten die Taue durch die Art ihrer Herstellung, dem Verdrillen einzelner Seile miteinander, den Seelen, die ihrerseits wiederum durch das Verdrillen von Zwirnen, Schnüren und schließlich dünneren Seilen erzeugt worden waren.“
“Độ bền kéo của các dây thừng có được nhờ cách chế tạo của chúng, tức là xoắn bện nhiều dây riêng lẻ với nhau thành các lõi, mà chính các lõi này lại được tạo ra bằng cách xoắn bện các sợi xe, dây nhỏ và cuối cùng là những đoạn dây thừng mảnh hơn.”
Die blanken Enden zweier Kabel kann man miteinander verdrillen, oder sie mittels einer Lüsterklemme verbinden.
Có thể xoắn các đầu trần của hai sợi cáp lại với nhau, hoặc nối chúng bằng một đầu nối dây điện.”