

xua đuổi- Tỏ ra chán ghét hoặc khước từ ai đó hay điều gì đó một cách rõ rệt, khiến người khác nản lòng, bị đẩy đi hoặc phải rời đi vì sự thiếu thân thiện.
jemanden ablehnen/abschrecken (und dadurch unhöflich zum Gehen bewegen), etwas deutlich ablehnen
làm mất vui- Làm ảnh hưởng đến một việc hoặc trải nghiệm theo cách khiến người tiếp nhận không còn thấy vui vẻ, hứng thú hay thích thú nữa.
etwas so beeinflussen, dass es dem Empfänger keine Freude mehr macht