
để lại thừa kế- Chuyển giao tài sản hoặc giá trị từ một người hoặc một thế hệ sang người khác dưới hình thức thừa kế.
Werte von einer Person (Generation) an eine andere Person in Form eines Erbe übergeben
di truyền- Truyền các đặc điểm, tố chất hoặc thuộc tính sinh học từ một người hay một thế hệ sang con cháu thông qua sự di truyền.
Anlagen und Eigenschaften von einer Person (Generation) an einen biologischen Nachkommen durch Vererbung weitergeben
để lại- Cho tặng một món đồ, thường là đồ cũ hoặc đã qua sử dụng, cho người khác.
schenken, wobei es meist um ältere/gebrauchte Dinge geht