
lạc đường- đi chệch khỏi lộ trình khi lái xe và bị mất phương hướng, không còn biết đường đi đúng
mit einem Gefährt von der Strecke abkommen und die Orientierung verlieren
tiêu hao- dùng hết hoặc làm hao tốn một thứ gì đó trong lúc lái xe, nhất là nhiên liệu
etwas beim Fahren verbrauchen
tiến hành- thực hiện hoặc xử lý một việc theo một cách thức nhất định; tiến hành theo một phương án cụ thể
in bestimmter Art und Weise vorgehen, etwas auf bestimmte Weise durchführen
bế tắc- không nhận ra được giải pháp (nhanh chóng)
keine (schnelle) Lösung erkennen lassend