
hết hạn, mất hiệu lực- trở nên không còn giá trị; mất đi hiệu lực
ungültig werden; seine Gültigkeit verlieren
say đắm, mê muội- trở nên không còn ý chí trước ai đó vì tình yêu/sự mê hoặc
vor Liebe/Faszination willenlos werden gegenüber jemandem
ám ảnh, cuồng nhiệt- chỉ còn nghĩ đến một thứ gì đó cụ thể; đam mê một thứ gì đó
nur noch an etwas bestimmtes denken; begeistert sein von etwas