củng cố- Làm cho trở nên vững chắc, ổn định hơn; hoặc trở nên bền chặt, ăn sâu hơn theo thời gian, kể cả theo nghĩa vật chất lẫn tinh thần, xã hội.
fester machen, fester werden
„In der Folge verfestigte sich zudem die Auffassung, dass das Ptolemäische Mondgebirge nicht mit dem Kilimandscharo identisch sei und dass an diesem Berg auch kein Fluss entspringe, der einen der großen afrikanischen Binnenseen speisen konnte.“
Sau đó, quan điểm cho rằng dãy núi Mặt Trăng của Ptolemaios không đồng nhất với Kilimanjaro và cũng không có con sông nào bắt nguồn từ ngọn núi này để cấp nước cho một trong những hồ nội địa lớn của châu Phi càng được củng cố.
Deutschlands Kindertagesstätten und Schulen bauen die Spaltung der Gesellschaft in Gewinner und Verlierer nicht ab, sondern verfestigen sie.
Các nhà trẻ và trường học ở Đức không làm giảm sự chia rẽ của xã hội thành người thắng và kẻ thua, mà còn làm nó thêm cố định.