
làm rối- Làm cho các sợi dây, chỉ hoặc vật tương tự trở nên rối quấn vào nhau đến mức gần như không thể gỡ ra được.
Fäden oder Ähnliches in einen nahezu unentwirrbaren Zustand bringen
bị rối- Rơi vào trạng thái các sợi dây, chỉ hoặc vật tương tự bị quấn rối vào nhau đến mức gần như không thể gỡ ra được.
in einen nahezu unentwirrbaren Zustand geraten