

tan chảy- mất đi dạng hoặc độ rắn ban đầu và chuyển sang trạng thái lỏng, có thể chảy được
seine feste Form/Konsistenz verlieren und in einen fließfähigen (flüssigen) Zustand übergehen
làm lỏng- xử lý một chất liệu để nó chuyển sang trạng thái có thể chảy được
ein Material so behandeln, dass es in einen fließfähigen Zustand übergeht
thanh khoản- chuyển tiền đã đầu tư thành tiền mặt có thể sử dụng ngay
angelegtes Geld liquide (flüssig) machen