„Vor vielen Jahrhunderten schwur sich hier ein Prinz mit einer Prinzessin ewige Treue und gaben sich dabei einander die Macht, Denjenigen zu können, der von ihnen die Treue bräche.“
verfluchen
Nhiều thế kỷ trước, một hoàng tử và một công chúa đã thề nguyền trung thành vĩnh viễn với nhau tại đây và trao cho nhau quyền năng có thể nguyền rủa kẻ nào trong số họ phản bội lời thề.
2
chửi rủa, nguyền rủa- lên án, từ chối ai đó hoặc điều gì đó một cách đầy phẫn nộ
jemanden oder etwas verdammen, voller Wut ablehnen
Verflucht sei der Tag, an dem ich dich zum ersten Mal traf!
Nguyền rủa cái ngày mà tao gặp mày lần đầu tiên!
Wütend verfluchte Marianne ihre Träume und Wünsche.
Marianne giận dữ nguyền rủa những giấc mơ và mong ước của cô ấy.