
để hưởng- chấp nhận hoặc rộng lòng để ai đó được có, được hưởng điều khiến họ vui; vui lây cùng họ thay vì ganh tị.
jemandem etwas zugestehen, an dem dieser sich erfreut (es ihm gönnen), sich mit ihm freuen
được phép- cho phép hoặc để cho ai đó được trải qua, được làm hay được nhận điều gì; thường dùng trong kiểu nói phi cá nhân, như thể số phận quyết định việc đó.
jemandem etwas erlauben (häufig in unpersönlichen Konstruktionen, in denen das Schicksal verantwortlich gemacht wird)
ganh ghét- ganh tị với việc ai đó có được điều tốt đẹp, không muốn để họ được hưởng điều đó.
jemandem etwas missgönnen