
trả công- trả tiền cho một công việc hay dịch vụ đã được thực hiện.
für eine geleistete Arbeit bezahlen
bồi hoàn- chịu trách nhiệm đối với một khoản chi phí, khoản ứng trước hoặc thiệt hại và thực hiện việc thanh toán bù đắp.
für eine Ausgabe/Auslage oder einen Schaden einstehen und dafür eine Ausgleichszahlung vornehmen
gia cường- cải thiện chất lượng hoặc tính năng của vật liệu như thép hoặc kính bằng xử lý kỹ thuật, chẳng hạn làm cứng hoặc phủ chống phản xạ.
die Qualität von zum Beispiel Stahl (härten) oder Glas (entspiegeln) verbessern