làm đổ, làm tràn- đổ chất lỏng ra ngoài một cách vô ý, để chất lỏng chảy ra ngoài
daneben schütten, daneben fließen lassen
đúc, rót khuôn- đổ vật liệu nóng chảy vào khuôn để tạo hình
in eine Form schütten, durch Gießen formen