
đầu độc- làm cho thứ gì đó có chứa chất độc
etwas mit Gift versehen
bị ngộ độc- bị bệnh do cơ thể hấp thụ chất độc
durch die Aufnahme von Gift in den Organismus erkranken
đầu độc chết- giết chết ai đó bằng cách cho họ dùng chất độc
jemanden durch die Verabreichung von Gift töten
đầu độc, làm ô nhiễm- trở nên hoặc làm cho trở nên không thể chịu đựng được (theo nghĩa bóng, về mối quan hệ, bầu không khí)
unerträglich sein/machen