tương đối- Xét trong quan hệ so sánh với một sự vật, hiện tượng hoặc người khác; khi đem ra đối chiếu thì có mức độ, tính chất nào đó hơn hoặc kém một cách tương đối.
im Verhältnis, im Vergleich (zu etwas oder jemand anderem)
„Eine Kompaktkamera ist ein kleiner und unter Betrachtung seiner Bauform vergleichsweise leichter Fotoapparat.“
Máy ảnh compact là một máy ảnh nhỏ và, nếu xét về kiểu dáng cấu tạo của nó, thì tương đối nhẹ.
„In einem Land, in dem beispielsweise Arbeitskräfte knapp sind, werden die Löhne vergleichsweise höher sein als in einem Land, in dem ein Überangebot an Arbeitskräften besteht.“
Ở một đất nước mà chẳng hạn lực lượng lao động khan hiếm, thì tiền lương sẽ tương đối cao hơn so với ở một đất nước mà có tình trạng dư thừa lao động.