bắt giữ- đưa ai đó vào trạng thái bị giam giữ, bị tạm giam
jemanden in Haft, in Gewahrsam nehmen
Die Polizei verhaftet den Erpresser.
Cảnh sát bắt giữ kẻ tống tiền.
Die chinesische Journalistin und Regimekritikerin Gao Yu wurde wegen "Geheimnisverrat" . Beobachter vermuten einen Zusammenhang mit dem 25. Jahrestag der Niederschlagung der Demokratiebewegung in China.
Nhà báo và người bất đồng chính kiến với chế độ người Trung Quốc Gao Yu đã bị bắt giữ vì tội "tiết lộ bí mật nhà nước". Các nhà quan sát nghi ngờ việc này có liên quan đến kỷ niệm 25 năm ngày đàn áp phong trào dân chủ ở Trung Quốc.
2
gắn bó, dính líu- (với một cái gì đó về mặt tinh thần theo một cách nào đó) có liên quan, kết nối
(mit etwas mental auf irgendeine Weise) verbunden
„Im Alten verhaftet, doch dem Neuen stets aufgeschlossen: Wanda Landowska hört um 1955 via Kopfhörer ihre eigenen, wegweisenden Aufnahmen.“
"Gắn bó với cái cũ, nhưng luôn cởi mở với cái mới: Vào khoảng năm 1955, Wanda Landowska nghe những bản thu âm mang tính đột phá của chính mình qua tai nghe."