
làm rối- Làm cho mọi thứ trở nên rối tung, lộn xộn đến mức khó gỡ bỏ hoặc sắp xếp lại được.
Unordnung schaffen, die sich nur schwierig wieder beseitigen lässt
mắc vào- Tự vướng, mắc kẹt, sa vào hoặc bị níu lại trong một vật gì đó hay ở một nơi nào đó, khiến khó thoát ra.
sich (in etwas) verwickeln, verrennen, verfangen, (irgendwo) hängen bleiben
vấp lời- Bị mất mạch khi nói, liên tục khựng lại hoặc lắp bắp ở một đoạn văn bản hay khi trình bày.
aus dem Sprachfluss kommen, an einer Textstelle wiederholt stocken