hứa hẹn- Nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc sẽ được ban cho, theo nghĩa tiên đoán, hứa trước, báo trước hay cho thấy triển vọng.
etwas jemandem prophezeien, versprechen, voraussagen, in Aussicht stellen
Was wurde den Bürgern nicht alles verheißen: Weniger Steuern sollten sie zahlen, gerechter sollte es zugehen, Wachstum und Beschäftigung sollten gefördert werden.
Người ta đã hứa hẹn với người dân biết bao điều: họ sẽ phải đóng ít thuế hơn, mọi việc sẽ diễn ra công bằng hơn, tăng trưởng và việc làm sẽ được thúc đẩy.
Die katholische Kirche und auch die protestantische ist ja nie davon abgekommen, angesichts der Welt als Jammertal, das himmlische Paradies zu verheißen – das war fester Glaubensbestand.
Giáo hội Công giáo và cả Giáo hội Tin Lành thực ra chưa bao giờ từ bỏ việc, trước một thế giới như chốn khổ ải, hứa hẹn thiên đường nơi cõi trời – đó là một phần cố định của đức tin.