

bị đóng cặn- Tích tụ cặn vôi từ nước, làm bề mặt hoặc thiết bị bị bám lớp vôi.
(aus dem Wasser) Ablagerungen aus Kalk ansammeln
bị vôi hóa- Bị tắc nghẽn hoặc thu hẹp do các mảng bám, chất béo và canxi lắng đọng.
sich durch Ablagerungen, Plaques aus Fett und Kalk, zusetzen/verengen
lú lẫn- Trở nên già nua và hay quên, đầu óc kém minh mẫn.
alt und vergesslich werden