
làm đẹp- trở nên hoặc được nhìn thấy đẹp hơn, tốt hơn so với thực tế.
schöner, besser erscheinen
rạng ngời- có được vẻ mặt hoặc ánh nhìn hạnh phúc, sáng bừng vì cảm xúc vui sướng.
einen glücklichen Ausdruck bekommen
lý tưởng hóa- miêu tả hoặc nhìn nhận một điều gì đó theo cách quá đẹp, quá tốt, bỏ qua các mặt tiêu cực.
idealisiert darstellen, die negativen Seiten übersehen