
bị kẹt- rơi vào vị trí mà một vật không thể cử động được nữa vì bị mắc ở đâu đó, bị kẹp chặt.
in eine Position geraten, in der etwas sich nicht mehr bewegen lässt, weil es irgendwo festhängt (etwas eingeklemmt ist)
kẹp chặt- đưa một vật vào vị trí khiến nó không thể cử động được nữa.
etwas in eine Position bringen, in der es sich nicht mehr bewegen lässt