đánh tan- (với trứng) dùng nĩa đánh mạnh để trộn đều cho lòng đỏ và lòng trắng hòa vào nhau.
(Eier) mit einer Gabel durch heftiges Schlagen vermischen
„Man kann auch einige Eier mit etwas süßem Rahm verkleppern, an die fast fertig gerösteten Kartoffeln gießen und noch 5 Minuten damit anziehen lassen.“
Người ta cũng có thể đánh tan vài quả trứng với một ít kem ngọt, đổ vào chỗ khoai tây đã gần rang xong và để thêm 5 phút cho ngấm.
„Lena verklepperte in einer kleinen Schüssel vier Eier, gab eine Prise Salz und Pfeffer rein und stellte den alten Herd an.“
Lena đánh tan bốn quả trứng trong một cái bát nhỏ, cho vào một nhúm muối và tiêu rồi bật chiếc bếp cũ lên.