In Einharts Leben war damit etwas verklungen, jäh und schaurig, und hatte ihn ganz verhärmt und stumm und scheu zurückgelassen.
Trong cuộc đời của Einhart, vì thế có điều gì đó đã lắng xuống, đột ngột và rùng rợn, và để lại ông hoàn toàn tiều tụy, câm lặng và e dè.
Inzwischen ist die Aufregung verklungen.
Trong lúc này, sự xôn xao đã lắng xuống.