

biến mất- Rời đi một cách kín đáo, lặng lẽ để không bị chú ý; chuồn đi khỏi nơi nào đó.
unauffällig weggehen
vụn ra- Làm cho một vật dễ vụn, chẳng hạn như bánh, rơi ra và vương vãi thành những mẩu nhỏ; hoặc tự từ từ vỡ, tách thành những mẩu nhỏ rồi dần biến mất.
aus einem mürben Gegenstand, zum Beispiel einem Gebäck, kleine Stückchen (Krümel) ablösen und verteilen, langsam in kleine Stückchen zerfallen/zerteilt werden und dadurch verschwinden