

làm nhăn- làm cho vật gì trở nên nhăn nheo, có nhiều nếp gấp.
etwas faltig machen
làm phật ý- làm cho ai đó buồn bực, bị tổn thương, mất thiện cảm hoặc tức giận với mình.
jemanden verstimmen, kränken, gegen sich aufbringen, verärgern
gắng sức- cố gắng, nỗ lực hết sức để làm một việc gì đó.
sich anstrengen
phật ý- làm ai đó buồn bực, bị xúc phạm, tức giận; cũng có nghĩa là ở trong trạng thái bị tổn thương hoặc phật ý.
jemanden verstimmen, kränken, gegen sich aufbringen, verärgern; beleidigt, gekränkt sein
đặc biệt miền tây trung bộ- cách dùng hoặc nghĩa này xuất hiện đặc biệt trong phương ngữ vùng tây trung bộ của khu vực nói tiếng Đức.
besonders westmitteldeutsch: