
bỏ rơi- chấm dứt mối quan hệ; để ai đó một mình
die Beziehung beenden; jemanden alleine lassen
tin tưởng- coi một hành vi, một điều gì đó là chắc chắn và dựa vào đó
ein Verhalten, eine Sache als sicher annehmen und darauf vertrauen
bị bỏ rơi- cô đơn, một mình
allein, einsam
hoang vắng- trống không, không có người ở
leer, unbewohnt