
ngập rác- Bị ảnh hưởng xấu vì có rác thải xuất hiện nhiều, trở nên đầy rác hoặc ô nhiễm bởi rác.
durch Abfall (Müll) beeinträchtigt werden
bày bừa- Để lại một lượng lớn rác thải hoặc cả những đồ vật không dùng đến, dư thừa ở một nơi, làm cho nơi đó bừa bộn.
größere Mengen Abfall (oder auch ungenutzte, überflüssige Dinge) an einem Ort hinterlassen