
mục nát- bị vi khuẩn phân hủy trong môi trường ẩm ướt, dần mục ra và hư hỏng.
in feuchter Umgebung durch Bakterien zersetzt werden
bỏ mốc- nằm rất lâu ở một chỗ mà không được dùng đến hoặc không hoạt động, vì thế dần bị hư hại.
sehr lange Zeit ungebraucht/nicht aktiv an einem Ort liegen (und dadurch Schaden nehmen)